Lưu trữ · tháng 1/2023
Lịch chia cổ tức, sự kiện tháng 1/2023
Cổ tức tiền mặt, cổ tức cổ phiếu, phát hành thêm của doanh nghiệp niêm yết, sắp theo ngày giao dịch không hưởng quyền (GDKHQ).
Tháng 1/2023 có 31 sự kiện doanh nghiệp: 24 cổ tức bằng tiền, 7 cổ tức bằng cổ phiếu, 0 đợt phát hành thêm.
Cổ tức tiền cao nhất là 3.000đ/cổ phiếu của DHA. Ngày nhiều sự kiện nhất là thứ ba 17/01, với 4 mã giao dịch không hưởng quyền.
Tự động từ dữ liệu sự kiện doanh nghiệp. Không phải khuyến nghị đầu tư.
Lịch sự kiện tháng 1/2023
31 sự kiện| Ngày GDKHQ | Mã | Loại | Chi tiết | Ngày ĐKCC | Ngày thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
| 03/01 Thứ Ba | DHACTCP Hóa An | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 3.000đ/CP | 04/01 | 13/01 |
| 04/01 Thứ Tư | ND2CTCP Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.000đ/CP | 05/01 | 16/01 |
| 04/01 Thứ Tư | QNSCTCP Đường Quảng Ngãi | Cổ tức tiền | Đợt 2/2022 · 1.000đ/CP | 05/01 | 16/01 |
| 05/01 Thứ Năm | FOXCTCP Viễn thông FPT | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.000đ/CP | 06/01 | 17/02 |
| 06/01 Thứ Sáu | PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 600đ/CP | 09/01 | 30/01 |
| 09/01 Thứ Hai | GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | Cổ tức cổ phiếu | Đợt 2/2021 · tỷ lệ 100:10 | 10/01 | 10/03 |
| 09/01 Thứ Hai | TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | Cổ tức tiền | Đợt 2/2022 · 400đ/CP | 10/01 | 17/01 |
| 10/01 Thứ Ba | LIXCTCP Lix | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.500đ/CP | 11/01 | 14/02 |
| 10/01 Thứ Ba | VTKCTCP Tư vấn và dịch vụ Viettel | Cổ tức cổ phiếu | Đợt 1/2022 · tỷ lệ 10000:7.478 | 11/01 | 06/06 |
| 11/01 Thứ Tư | DPHCTCP Dược phẩm Hải Phòng | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.500đ/CP | 12/01 | 09/02 |
| 11/01 Thứ Tư | DRCCTCP Cao Su Đà Nẵng | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 500đ/CP | 12/01 | 10/02 |
| 12/01 Thứ Năm | PCCCTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex | Cổ tức tiền | Đợt 1/2021 · 1.000đ/CP | 13/01 | 07/02 |
| 12/01 Thứ Năm | VRGCTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.600đ/CP | 13/01 | 19/01 |
| 12/01 Thứ Năm | VWSCTCP Nước và Môi trường Việt Nam | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 400đ/CP | 13/01 | 19/01 |
| 13/01 Thứ Sáu | DDVCTCP DAP - VINACHEM | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 500đ/CP | 16/01 | 10/02 |
| 13/01 Thứ Sáu | L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | Cổ tức tiền | Đợt 1/2021 · 800đ/CP | 16/01 | 20/02 |
| 17/01 Thứ Ba | BFCCTCP Phân bón Bình Điền | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 600đ/CP | 18/01 | 10/02 |
| 17/01 Thứ Ba | HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | Cổ tức tiền | Đợt 2/2021 · 250đ/CP | 18/01 | 08/02 |
| 17/01 Thứ Ba | HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 250đ/CP | 18/01 | 08/02 |
| 17/01 Thứ Ba | HVTCTCP Hóa chất Việt Trì | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.500đ/CP | 18/01 | 14/02 |
| 18/01 Thứ Tư | PACCTCP Pin Ắc quy miền Nam | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.000đ/CP | 19/01 | 14/02 |
| 18/01 Thứ Tư | PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | Cổ tức cổ phiếu | Năm 2021 · tỷ lệ 100:10 | 19/01 | 09/03 |
| 18/01 Thứ Tư | TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | Cổ tức tiền | Đợt 1/2021 · 500đ/CP | 19/01 | 10/02 |
| 18/01 Thứ Tư | TMSCTCP Transimex | Cổ tức cổ phiếu | Đợt 1/2023 · tỷ lệ 100:15 | 19/01 | 08/03 |
| 30/01 Thứ Hai | BWECTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.300đ/CP | 31/01 | 26/04 |
| 30/01 Thứ Hai | DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre | Cổ tức cổ phiếu | Năm 2021 · tỷ lệ 10:1 | 31/01 | 24/03 |
| 30/01 Thứ Hai | LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA | Cổ tức cổ phiếu | Năm 2023 · tỷ lệ 11:9 | 31/01 | 31/03 |
| 30/01 Thứ Hai | PMJCTCP Vật tư Bưu điện | Cổ tức tiền | Đợt 1/2021 · 1.200đ/CP | 31/01 | 17/02 |
| 31/01 Thứ Ba | BSTCTCP Sách - Thiết bị Bình Thuận | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.100đ/CP | 01/02 | 16/02 |
| 31/01 Thứ Ba | CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | Cổ tức tiền | Đợt 1/2022 · 1.000đ/CP | 01/02 | 13/02 |
| 31/01 Thứ Ba | DXPCTCP Cảng Đoạn Xá | Cổ tức cổ phiếu | Năm 2021 · tỷ lệ 100:8 | 01/02 | 28/03 |
Lịch thị trường tháng 1/2023
- 16/01 · HOSE công bố kết quả rà soát rổ VN30 (Định kỳ nửa năm)
- 19/01 · Đáo hạn hợp đồng tương lai VN30F2301, VN100F2301 (Thứ Năm tuần thứ ba của tháng đáo hạn)
- 20/01 · Hạn công bố BCTC quý 4/2022 (báo cáo riêng) (20 ngày sau khi kết thúc quý)
- 30/01 · Hạn công bố BCTC quý 4/2022 (báo cáo hợp nhất) (30 ngày sau khi kết thúc quý)