CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre
48.70
0.00 / 0.00%
Kết quả kinh doanh VXB 5 năm gần nhất
Năm 2025, VXB đạt doanh thu 1 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ -23 tỷ đồng, EPS -5.764 đồng, ROE 38,0%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | -23 | -5.764 | 38,0% | -73 | 76 |
| 2024 | 1 | -13 | -3.107 | 25,3% | -50 | 91 |
| 2022 | 12 | -16 | -3.963 | 117,2% | -22 | 96 |
| 2021 | 63 | -35 | -8.649 | -295,7% | -6 | 116 |
| 2020 | 97 | -18 | -4.454 | -47,0% | 29 | 140 |
Theo quý
Quý 4/2025, VXB đạt doanh thu – tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ – tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q4/2025 | – | – | – |
| Q4/2024 | – | – | – |
| Q4/2022 | – | – | – |
| Q1/2022 | 18 | 2 | 2.188 |
| Q4/2021 | 19 | 10 | 1.094 |
| Q3/2021 | 11 | -1 | -1.955 |
| Q2/2021 | 14 | -2 | -2.249 |
| Q1/2021 | 10 | -3 | -3.086 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.