Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel
73.40
-2.10 / -2.78%
Kết quả kinh doanh VGI 5 năm gần nhất
Năm 2025, VGI đạt doanh thu 44.271 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 9.303 tỷ đồng, EPS 3.056 đồng, ROE 23,7%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44.271 | 9.303 | 3.056 | 23,7% | 42.838 | 81.511 |
| 2024 | 35.368 | 5.626 | 1.848 | 17,0% | 35.832 | 63.439 |
| 2023 | 28.212 | 623 | 205 | 2,1% | 30.517 | 52.464 |
| 2022 | 23.630 | 834 | 274 | 2,9% | 29.108 | 50.303 |
| 2021 | 19.242 | -367 | -120 | -1,3% | 28.634 | 52.851 |
Theo quý
Quý 2/2026, VGI đạt doanh thu 13.610 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 3.552 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 13.610 | 3.552 | 4.054 |
| Q1/2026 | 12.568 | 1.795 | 3.664 |
| Q4/2025 | 12.306 | 3.367 | 3.063 |
| Q3/2025 | 11.622 | 3.626 | 3.048 |
| Q2/2025 | 10.603 | 2.364 | 1.916 |
| Q1/2025 | 9.657 | -32 | 1.415 |
| Q4/2024 | 9.640 | 3.321 | 1.851 |
| Q3/2024 | 9.130 | 178 | 892 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.