Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
53.60
-2.70 / -4.80%
Kết quả kinh doanh VCB 5 năm gần nhất
Năm 2025, VCB đạt doanh thu 117.071 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 35.178 tỷ đồng, EPS 4.495 đồng, ROE 16,7%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 117.071 | 35.178 | 4.495 | 16,7% | 89.362 | 2.442.279 |
| 2024 | 106.798 | 33.831 | 6.053 | 18,7% | 61.696 | 2.085.874 |
| 2023 | 120.755 | 33.033 | 6.467 | 22,0% | 61.696 | 1.839.613 |
| 2022 | 100.538 | 29.899 | 6.318 | 24,4% | 53.130 | 1.813.815 |
| 2021 | 81.908 | 21.997 | 5.886 | 21,6% | 42.429 | 1.414.986 |
Theo quý
Quý 2/2026, VCB đạt doanh thu 39.412 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 14.542 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 39.412 | 14.542 | 4.985 |
| Q1/2026 | 35.028 | 9.457 | 4.301 |
| Q4/2025 | 31.902 | 8.630 | 4.496 |
| Q3/2025 | 29.742 | 9.020 | 4.592 |
| Q2/2025 | 28.028 | 8.832 | 4.148 |
| Q1/2025 | 27.302 | 8.696 | 5.472 |
| Q4/2024 | 26.950 | 8.565 | 6.053 |
| Q3/2024 | 26.455 | 8.567 | 6.194 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.