Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
65.10
-1.20 / -1.81%
Hồ sơ doanh nghiệp STB
- Tên công ty
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
- Sàn niêm yết
- HOSE, từ 27/08/2008
- Ngày thành lập
- 21/12/1991
- Vốn điều lệ
- 18.852 tỷ đồng
- Số nhân viên
- 16.816
- Trụ sở
- số 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Xuân Hòa, Tp. HCM
- Website
- www.sacombank.com.vn
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn, tiếp nhận vốn trong nước, cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữ các khách hàng. Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức và dân cư dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân chiết khấu cho các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá hùn vốn và liên doanh theo pháp luật. Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng. Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế. Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép. Hoạt động bao thanh toán.
- Kinh doanh mua, bán vàng miếng.
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp. Tư vấn mua bán, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư.
- Dịch vụ môi giới tiền tệ.
- Cấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàng; Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn Ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; Mua bán, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp; Cung ứng và thực hiện dịch vụ thanh toán thẻ ngân hàng; Mua nợ; Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và thị trường Quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước quy định;
- Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác;
- Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây:
- Cho vay
Lịch sử
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín được thành lập ngày 21/12/1991 với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Qua 20 năm hoạt động và phát triển, đến nay Sacombank đã đạt số vốn điều lệ khoảng 9.179 tỷ đồng và trở thành ngân hàng TMCP hàng đầu ở Việt Nam với 366 điểm giao dịch, trong đó có 67 Chi nhánh/Sở Giao dịch, 295 Phòng giao dịch và 01 tại Lào và 01 chi nhánh tại Campuchia (tính đến thời điểm 31/12/2010).
- Năm 2002, vốn điều lệ của Sacombank tăng cao khi được Công ty Tài chính Quốc tế (IFC) trực thuộc Ngân hàng Thế giới (World Bank) đầu tư 10% vốn điều lệ và trở thành cổ đông nước ngoài lớn thứ hai của Sacombank sau Quỹ đầu tư Dragon Financial Holdings (Anh Quốc).
- Ngày 8/8/2005, Ngân hàng ANZ chính thức ký hợp đồng góp vốn cổ phần với tỷ lệ 10% vốn điều lệ vào Sacombank và trở thành cổ đông nước ngoài thứ 3 của Sacombank.
- Ngày 31/03/2006, VĐL của NH nâng lên 1.899.472.990.000 đồng.
- Ngày 31/12/2006, VĐL của NH nâng lên 2.089.412.810.000 đồng.
- Ngày 16/04/2007, VĐL của NH nâng lên 4.448.814.170.000 đồng.
- Ngày 20/08/2008, VĐl của NH nâng lên 5.115.830.840.000 đồng.
- Ngày 23/11/2009, VĐL của NH nâng lên 6.700.353.000.000 đồng.
- Ngày 16/11/2010, VĐL của NH nâng lên 9.179.230.130.000 đồng.
- Ngày 24/7/2013, VĐL nâng lên 12.425.115.900.000 đồng.
Ban lãnh đạo
- Dương Công Minh · Chủ tịch HĐQT
- Phạm Văn Phong · Phó Chủ tịch HĐQT
- Nguyễn Đức Thụy · Phó Chủ tịch HĐQT
- Nguyễn Xuân Vũ · Phó Chủ tịch HĐQT
- Phan Đình Tuệ · Thành viên HĐQT
- Vương Công Đức · Thành viên HĐQT
- Phạm Thị Thu Hằng · Thành viên HĐQT
- Nguyễn Thị Kiều Anh · Người phụ trách quản trị công ty
- Trần Minh Triết · Trưởng ban kiểm soát
- Nguyễn Văn Thành · Thành viên ban kiểm soát
- Hà Quỳnh Anh · Thành viên ban kiểm soát
- Lâm Văn Kiệt · Thành viên ban kiểm soát
| THÔNG TIN CƠ BẢN | |
|---|---|
| Mã SIC | --- |
| Mã ngành ICB | --- |
| Năm thành lập | --- |
| Vốn điều lệ | --- |
| Số lượng nhân sự | --- |
| THÔNG TIN NIÊM YẾT | |
|---|---|
| Ngày niêm yết | --- |
| Nơi niêm yết | --- |
| Giá chào sàn (VNĐ) | --- |
| Ngày phát hành cuối | --- |
| KL đang niêm yết | --- |