CTCP Chứng khoán SSI
18.85
-0.45 / -2.33%
Kết quả kinh doanh SSI 5 năm gần nhất
Năm 2025, SSI đạt doanh thu 12.931 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4.106 tỷ đồng, EPS 2.022 đồng, ROE 13,9%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.931 | 4.106 | 2.022 | 13,9% | 32.066 | 94.050 |
| 2024 | 8.529 | 2.835 | 1.739 | 11,3% | 26.827 | 73.507 |
| 2023 | 7.158 | 2.293 | 1.531 | 10,1% | 23.241 | 69.241 |
| 2022 | 6.336 | 1.699 | 1.355 | 9,3% | 22.384 | 52.226 |
| 2021 | 7.443 | 2.696 | 3.620 | 22,4% | 14.220 | 50.793 |
Theo quý
Quý 3/2026, SSI đạt doanh thu 3.168 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 1.125 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 3.168 | 1.125 | 1.699 |
| Q2/2026 | 3.319 | 1.231 | 1.926 |
| Q1/2026 | 3.178 | 1.278 | 1.822 |
| Q4/2025 | 3.602 | 817 | 2.022 |
| Q3/2025 | 4.177 | 1.475 | 1.878 |
| Q2/2025 | 2.993 | 970 | 1.545 |
| Q1/2025 | 2.159 | 844 | 1.486 |
| Q4/2024 | 2.221 | 428 | 1.739 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.