Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
15.00
-0.05 / -0.33%
Kết quả kinh doanh SSB 5 năm gần nhất
Năm 2025, SSB đạt doanh thu 25.630 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 5.510 tỷ đồng, EPS 1.938 đồng, ROE 14,6%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.630 | 5.510 | 1.938 | 14,6% | 28.453 | 396.443 |
| 2024 | 22.066 | 4.816 | 1.840 | 14,8% | 28.353 | 325.699 |
| 2023 | 21.249 | 3.677 | 1.627 | 13,0% | 25.063 | 266.122 |
| 2022 | 16.792 | 4.053 | 2.206 | 18,1% | 21.607 | 231.423 |
| 2021 | 13.324 | 2.607 | 2.010 | 16,1% | 15.596 | 211.664 |
Theo quý
Quý 2/2026, SSB đạt doanh thu 7.827 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 991 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 7.827 | 991 | 975 |
| Q1/2026 | 7.213 | 1.111 | 1.099 |
| Q4/2025 | 7.041 | 104 | 1.938 |
| Q3/2025 | 6.537 | 779 | 2.331 |
| Q2/2025 | 6.199 | 1.133 | 2.411 |
| Q1/2025 | 5.853 | 3.492 | 2.504 |
| Q4/2024 | 5.880 | 1.221 | 1.840 |
| Q3/2024 | 5.713 | 1.012 | 1.870 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.