CTCP Sông Đà 1
Kết quả kinh doanh SD1 5 năm gần nhất
Năm 2019, SD1 đạt doanh thu -0 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ -1 tỷ đồng, EPS -90 đồng, ROE 0,6%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | -0 | -1 | -90 | 0,6% | -90 | 66 |
| 2015 | 31 | -13 | -2.516 | 41,2% | -37 | 195 |
| 2014 | 40 | -33 | -6.506 | 1.392,1% | -24 | 204 |
| 2013 | 58 | -35 | -7.035 | -124,0% | 20 | 240 |
| 2012 | 126 | -34 | -6.796 | -52,7% | 37 | 312 |
Theo quý
Quý 4/2019, SD1 đạt doanh thu – tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ – tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q4/2019 | – | – | – |
| Q4/2015 | – | – | – |
| Q1/2015 | 3 | 0 | -8.944 |
| Q4/2014 | 7 | -19 | -9.061 |
| Q3/2014 | 3 | -6 | -2.585 |
| Q2/2014 | 25 | -20 | -1.543 |
| Q1/2014 | 5 | -0 | 957 |
| Q4/2013 | 33 | 13 | 778 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.