Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
12.05
-0.15 / -1.23%
Kết quả kinh doanh POW 5 năm gần nhất
Năm 2025, POW đạt doanh thu 34.306 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 2.427 tỷ đồng, EPS 1.017 đồng, ROE 6,8%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 34.306 | 2.427 | 1.017 | 6,8% | 37.216 | 88.612 |
| 2024 | 30.306 | 1.112 | 475 | 3,2% | 34.681 | 79.915 |
| 2023 | 28.329 | 1.038 | 443 | 3,1% | 34.119 | 70.362 |
| 2022 | 28.224 | 2.061 | 880 | 6,4% | 33.281 | 56.843 |
| 2021 | 24.561 | 1.799 | 768 | 5,8% | 31.125 | 52.977 |
Theo quý
Quý 2/2026, POW đạt doanh thu 20.306 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 3.375 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 20.306 | 3.375 | 1.913 |
| Q1/2026 | 12.327 | 1.200 | 1.009 |
| Q4/2025 | 8.747 | 484 | 981 |
| Q3/2025 | 7.855 | 809 | 872 |
| Q2/2025 | 9.399 | 602 | 696 |
| Q1/2025 | 8.150 | 445 | 606 |
| Q4/2024 | 8.493 | 186 | 535 |
| Q3/2024 | 6.061 | 396 | 597 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.