CTCP FPT
50.20
-2.50 / -4.74%
Kết quả kinh doanh FPT 5 năm gần nhất
Năm 2025, FPT đạt doanh thu 70.113 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 9.376 tỷ đồng, EPS 5.943 đồng, ROE 23,6%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 70.113 | 9.376 | 5.943 | 23,6% | 43.745 | 88.142 |
| 2024 | 62.849 | 7.857 | 5.701 | 23,9% | 35.725 | 72.000 |
| 2023 | 52.618 | 6.465 | 5.463 | 23,4% | 29.930 | 60.283 |
| 2022 | 44.010 | 5.310 | 5.242 | 22,7% | 25.353 | 51.650 |
| 2021 | 35.657 | 4.337 | 5.060 | 21,7% | 21.415 | 53.698 |
Theo quý
Quý 3/2026, FPT đạt doanh thu 13.754 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 2.723 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 13.754 | 2.723 | 5.982 |
| Q2/2026 | 13.789 | 2.568 | 5.863 |
| Q1/2026 | 12.480 | 2.487 | 5.684 |
| Q4/2025 | 20.225 | 2.503 | 5.939 |
| Q3/2025 | 17.205 | 2.435 | 5.832 |
| Q2/2025 | 16.625 | 2.257 | 5.827 |
| Q1/2025 | 16.058 | 2.174 | 5.591 |
| Q4/2024 | 17.608 | 2.087 | 5.696 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.