Tổng CTCP Công trình Viettel
65.70
-1.70 / -2.52%
Hồ sơ doanh nghiệp CTR
- Tên công ty
- Tổng CTCP Công trình Viettel
- Sàn niêm yết
- HOSE, từ 23/02/2022
- Ngày thành lập
- 30/10/1995
- Vốn điều lệ
- 1.281 tỷ đồng
- Số nhân viên
- 10.169
- Trụ sở
- Số 1 Giang Văn Minh, Phường Giảng Võ, Tp. Hà Nội
- Website
- viettelconstruction.com.vn
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu;
- Đúc sắt, thép;
- Sản xuất các cấu kiện kim loại;
- Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loại;
- Gia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loại;
- Sản xuất thiết bị truyền thông;
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học;
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác;
Lịch sử
- Xí nghiệp Xây lắp công trình trực thuộc Công ty Điện tử Viễn Thông Quân đội, tiền thân của CTCP Công trình Viettel được ra đời ngày 30/10/1995;
- Ngày 6/4/2005 Bộ Quốc Phòng ra Quyết định số 45/2005QĐ-BQP về việc thành lập Tổng Công ty Viễn thông Quân đội, Xí nghiệp xây lắp Công trình đổi tên thành CTCP Công trình Viettel;
- Tháng 4/2006, Công ty đổi tên thành Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel;
- Ngày 15/1/2010, Bộ trưởng Bộ quốc phòng có quyết định số 135/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty TNHH NN MTV Công trình Viettel thành CTCP Công trình Viettel;
- Ngày 9/6/2010 Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0104753865 do Sở KH và ĐT thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 9/6/2010 với VĐL là 238.000.000.000 đồng;
- Ngày trở thành Công ty đại chúng: 14/9/2010;
- Tháng 7/2017, VĐL nâng lên 471.233.410.000 đồng.
Ban lãnh đạo
- Đỗ Mạnh Hùng · Chủ tịch HĐQT
- Phạm Đình Trường · Phó Chủ tịch HĐQT
- Nguyễn Quang Khải · Thành viên HĐQT
- Vũ Thị Mai · Thành viên HĐQT
- Nguyễn Tất Trường · Thành viên HĐQT
- Phạm Hồng Quân · Người phụ trách quản trị công ty
- Trần Minh Nguyệt · Trưởng ban kiểm soát
- Phan Thế Trường · Thành viên ban kiểm soát
- Mai Thị Anh · Thành viên ban kiểm soát
- Trần Trung Hưng · Tổng giám đốc
- Đặng Văn Chung · Phó tổng giám đốc
- Trần Thúc Linh · Phó tổng giám đốc
| THÔNG TIN CƠ BẢN | |
|---|---|
| Mã SIC | --- |
| Mã ngành ICB | --- |
| Năm thành lập | --- |
| Vốn điều lệ | --- |
| Số lượng nhân sự | --- |
| THÔNG TIN NIÊM YẾT | |
|---|---|
| Ngày niêm yết | --- |
| Nơi niêm yết | --- |
| Giá chào sàn (VNĐ) | --- |
| Ngày phát hành cuối | --- |
| KL đang niêm yết | --- |