Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
32.00
-1.40 / -4.19%
Kết quả kinh doanh BID 5 năm gần nhất
Năm 2025, BID đạt doanh thu 168.144 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 29.904 tỷ đồng, EPS 4.271 đồng, ROE 18,8%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 168.144 | 29.904 | 4.271 | 18,8% | 90.089 | 3.330.826 |
| 2024 | 151.754 | 25.140 | 4.388 | 18,8% | 84.789 | 2.760.792 |
| 2023 | 164.655 | 21.505 | 4.202 | 18,9% | 72.711 | 2.300.869 |
| 2022 | 131.455 | 18.159 | 3.590 | 19,1% | 66.204 | 2.120.609 |
| 2021 | 111.378 | 10.540 | 2.604 | 12,7% | 65.145 | 1.761.696 |
Theo quý
Quý 2/2026, BID đạt doanh thu 53.274 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 8.146 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 53.274 | 8.146 | 4.438 |
| Q1/2026 | 46.174 | 6.801 | 4.389 |
| Q4/2025 | 47.354 | 11.409 | 4.279 |
| Q3/2025 | 41.597 | 5.953 | 3.778 |
| Q2/2025 | 41.118 | 6.755 | 3.650 |
| Q1/2025 | 38.135 | 5.840 | 3.636 |
| Q4/2024 | 39.837 | 7.882 | 4.400 |
| Q3/2024 | 37.340 | 5.151 | 4.106 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.