Ngân hàng TMCP Á Châu
20.30
-0.70 / -3.33%
Kết quả kinh doanh ACB 5 năm gần nhất
Năm 2025, ACB đạt doanh thu 63.952 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 15.625 tỷ đồng, EPS 3.204 đồng, ROE 17,6%.
| Năm | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS | ROE | Vốn chủ sở hữu | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 63.952 | 15.625 | 3.204 | 17,6% | 51.638 | 1.025.850 |
| 2024 | 56.368 | 16.790 | 3.973 | 21,7% | 44.938 | 864.006 |
| 2023 | 57.293 | 16.045 | 4.367 | 24,8% | 39.112 | 718.795 |
| 2022 | 45.756 | 13.688 | 4.421 | 26,5% | 34.046 | 607.875 |
| 2021 | 37.740 | 9.603 | 4.979 | 23,9% | 27.291 | 527.770 |
Theo quý
Quý 3/2026, ACB đạt doanh thu 23.296 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4.699 tỷ đồng.
| Quý | Doanh thu | LNST công ty mẹ | EPS 4 quý |
|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 23.296 | 4.699 | 2.910 |
| Q2/2026 | 21.353 | 4.292 | 2.984 |
| Q1/2026 | 18.672 | 4.320 | 3.167 |
| Q4/2025 | 17.462 | 2.785 | 3.204 |
| Q3/2025 | 16.367 | 4.281 | 3.631 |
| Q2/2025 | 15.401 | 4.881 | 3.571 |
| Q1/2025 | 14.722 | 3.678 | 3.708 |
| Q4/2024 | 14.954 | 4.545 | 3.973 |
Đơn vị: tỷ đồng; EPS: đồng/cổ phiếu; ROE: %. Tự động từ báo cáo tài chính năm.